tiếp vận

tiếp vận

Đài truyền hình sử dụng vệ tinh để tiếp vận chương trình phát sóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động đảm bảo việc cung cấp, chuyển giao liên tục: "tiếp vận" chỉ quá trình tổ chức, vận chuyển phân phối hàng hóa, vật liệu, hoặc thông tin từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt trong các hệ thống hậu cần hoặc quân sự.
    • Sự chuyển tiếp tín hiệu hoặc sóng: "tiếp vận" còn được dùng trong kỹ thuật để chỉ việc thu phát lại tín hiệu ( dụ: qua vệ tinh) nhằm duy trì đường truyền.
  2. Động từ:

    • Đảm bảo việc cung cấp liên tục: Hành động tổ chức vận chuyển phân phối hàng hóa hoặc thông tin.
    • Chuyển tiếp tín hiệu: Hành động thu nhận phát lại tín hiệu để duy trì kết nối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công tác tiếp vận trong quân đội rất quan trọng để đảm bảo chiến dịch. (Hoạt động cung cấp hậu cần cho quân đội yếu tố then chốt.)
    • Hệ thống tiếp vận qua vệ tinh nhân tạo giúp truyền thông toàn cầu. (Việc chuyển tiếp tín hiệu qua vệ tinh hỗ trợ liên lạc trên khắp thế giới.)
  • Động từ:

    • Họ đang tiếp vận lương thực cho vùng bị lụt. (Họ đang tổ chức vận chuyển phân phối thực phẩm đến khu vực thiên tai.)
    • Trạm mặt đất tiếp vận tín hiệu từ vệ tinh. (Trạm mặt đất thu phát lại tín hiệu từ vệ tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếp vận hậu cần": quản lý chuỗi cung ứng, bao gồm vận chuyển, lưu kho phân phối.

    • Ngành tiếp vận hậu cần đóng vai trò chủ chốt trong thương mại điện tử. (Quản lý chuỗi cung ứng yếu tố quan trọng trong kinh doanh trực tuyến.)
  • "xe tiếp vận": phương tiện chuyên chở hàng hóa trong các đoàn vận tải.

    • Đoàn xe tiếp vận đã đến căn cứ đúng giờ. (Đoàn xe chở hàng hóa đã đến địa điểm theo kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp (động từ): nối liền, nhận chuyển đi.

    • Tiếp tục công việc. (Tiếp diễn hành động đang làm.)
  • Vận (động từ/danh từ): chuyển động, vận chuyển.

    • Vận tải hàng hóa. (Chở hàng từ nơi này sang nơi khác.)
  • Tiếp vận viên (danh từ): người làm công tác hậu cần hoặc chuyển tiếp.

    • Tiếp vận viên giám sát việc phân phối hàng. (Người quản lý quá trình cung cấp hàng hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Hậu cần: hoạt động cung cấp bảo đảm vật , thiết bị.

    • Hậu cần quân sự. (Công tác tiếp tế cho quân đội.)
  • Chuyển tiếp: hành động thu phát lại (tín hiệu) hoặc nối tiếp (hàng hóa).

    • Trạm chuyển tiếp tín hiệu. (Trạm thu phát sóng.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiếp vận xuyên suốt: đảm bảo dòng chảy liên tục của hàng hóa hoặc thông tin.
    • Hệ thống tiếp vận xuyên suốt giúp dự án hoàn thành đúng hạn. (Việc cung cấp không gián đoạn hỗ trợ tiến độ công việc.)